guy

Báo cáo tháng 01/2023

09:37, 19/01/2024

BÁO CÁO THÁNG 01/2024

(Từ ngày 01/01-15/01/2024)

 

I. TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH:  

  1. Bệnh trên gia súc: Phụ lục 1

  Bệnh thông thường trên heo: Trong tháng bệnh 692 con, chết 81 con, lũy kế bệnh 692 con, chết 81 con, bệnh  giảm 377 con so cùng kỳ.

Bệnh Dịch tả lợn Châu Phi:

Trong tháng 01 ổ dịch mới, từ đầu năm đến nay đã xảy ra 01 ổ dịch/ 01 xã / 01  huyện. Còn 05 ổ dịch bệnh DTHCP chưa qua 21 ngày (01 ổ dịch xã Tam Giang trong năm 2024, 04 ổ dịch: Tân Bằng, TT Thới Bình, Biển Bạch Đông, Tân Phú tiếp diễn từ năm 2023 sang năm 2024).

Tổng số heo tiêu hủy trong năm 2024: 32 con, tổng trọng lượng trên: 600 kg.

- Bệnh Dại: Trong năm 2024 chưa phát sinh bệnh Dại.

Tổng số chó mèo được tiêm phòng: 242 liều (nhà nước hỗ trợ: 00 liều, xã hội hóa: 242 liều)

2. Bệnh trên gia cầm: Không phát sinh.

3. Bệnh trên thủy sản:

3.1. Bệnh trên tôm công nghiệp: Phụ lục 2

Trong tháng có 12 trường hợp với 2,79 ha diện tích bị nhiễm bệnh chết, xảy ra ở Đầm Dơi, Cái Nước, Trần Văn Thời, Phú Tân…Trong đó, bệnh đốm trắng có 05 trường hợp bệnh với diện tích 1,58 ha; bệnh hoại tử gan tụy cấp có 03 trường hợp bệnh với 0,46 ha; bệnh khác có 04 trường hợp với diện tích 0,75 ha xảy ra. Lũy kế bệnh trên tôm thâm canh 2,79 ha, tăng 1,83 ha so với cùng kỳ.

Trong tháng, xuất 1.116 kg Chlorine xử lý 2,39 ha  ở các huyện. (cùng kỳ xử lý 395 kg chlorine/0,96ha).

3.2. Tôm nuôi quảng canh, quảng canh cải tiến

Trong tháng, diện tích bị bệnh 61,3 ha (cùng kỳ tôm quảng canh cải tiến bệnh 133,2 ha)

           4. Công tác lấy mẫu giám sát dịch bệnh

           Trong tháng chưa phát sinh.

           II. KIỂM DỊCH: 

            1. Kiểm dịch xuất tỉnh động vật, sản phẩm động vật: Phụ lục 4.

           Trong tháng có xuất tỉnh chồn hương.

2. Kiểm dịch nhập tỉnh động vật, sản phẩm động vật: Phụ lục 5

Nhập tỉnh động vật ổn định so cùng kỳ.                                 

           3. Kiểm dịch giống thủy sản: Phụ lục 6 

           - Tôm giống, cá giống:

Kiểm dịch tôm sú giống sản xuất trong tỉnh xuất tỉnh: 4,5 triệu post, lũy kế 4,5 triệu post, tăng 1,5 triệu post so cùng kỳ.

           Kiểm dịch tôm chân trắng sản xuất trong tỉnh xuất tỉnh: 26,47 triệu post, lũy kế 26,47 triệu post,  tăng 13,5 triệu post so cùng kỳ.

           Kiểm dịch tôm sú giống nhập tỉnh: 149,466 triệu post, lũy kế 149,466 triệu post, giảm 111,677 triệu post so cùng kỳ.

           Kiểm dịch tôm chân trắng nhập tỉnh: 272,523 triệu post, lũy kế 272,523 triệu post, tăng 15,162 triệu post so cùng kỳ.

           Kiểm dịch Nauplius nhập tỉnh: Không phát sinh.

           Kiểm dịch tôm càng xanh nhập tỉnh:  không phát sinh.

Cá giống nhập tỉnh: 1,384 triệu con, lũy kế 1,384 triệu con, giảm 0,099 triệu con so cùng kỳ.

- Tôm sú bố mẹ:  

Trong tháng kiểm dịch 777 con cái,  lũy kế kiểm dịch 777 con cái,  tăng 420 con so cùng kỳ.

- Giống thủy sản tiêu hủy (cơ sở tự tiêu hủy): Trong tháng không phát sinh.

- Công tác phối hợp thanh tra Sở : Trong tháng không phát sinh.

III. KIỂM SOÁT GIẾT MỔ VÀ KIỂM TRA VSTY: Phụ lục 7

1. Giết mổ gia súc:

           Giết mổ heo: 2.993 con, lũy kế 2.993 con, giảm 2.014 con so cùng kỳ; Giết mổ trâu (bò): 45 con, lũy kế 45 con, giảm 22 con so cùng kỳ; Giết mổ dê: 227 con, lũy kế: 227 con, giảm 04 con so cùng kỳ.

           2. Giết mổ gia cầm:

Trong tháng 3.120 con, lũy kế 3.120 con, giảm 2.440 con so cùng kỳ.

3. Xử lý sản phẩm động vật không đủ phẩm chất:

Trong tháng xử lý 374 kg thịt và phủ tạng gia súc, lũy kế xử lý 374 kg (cùng kỳ xử lý 497 kg).

IV. CÔNG TÁC TIÊM PHÒNG:

- Tiêm phòng gia súc: 2.651 liều, lũy kế 2.651 liều, giảm 9.247 liều so cùng kỳ.

- Tiêm phòng gia cầm: Không phát sinh.

V. CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIỐNG, KỸ THUẬT, THUỐC, THỨC ĂN:

- Ước Tổng đàn heo xuất chuồng là 18.600 con, lũy kế 18.600con, đạt 95% so với cùng kỳ năm 2023, đạt 8,1% so với kế hoạch năm 2024.

- Ước Tổng đàn gia cầm xuất chuồng là 463.000 con, lũy kế 463.000 con, tăng 11% so với cùng kỳ năm 2023, đạt 7,4% so với kế hoạch năm 2024.

VI. CÔNG TÁC QUẢN LÝ THUỐC THÚ Y

          Trong tháng kiểm tra, cấp giấy đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y cho 03 cơ sở buôn bán thuốc thú y.

VII. GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trong tháng đã tiếp nhận, xử lý 04 hồ sơ (03: Chứng chỉ hành nghề; 01 về chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y).

VIII. CÔNG TÁC TỔ CHỨC- HÀNH CHÍNH

Báo cáo đánh giá chất lượng công chức, viên chức, người lao động năm 2023; Báo cáo số liệu công sở cơ quan hành chính sự nghiệp do đơn vị quản lý, sử dụng; Báo cáo công tác đấu thầu năm 2023; Báo cáo cải cách hành chính về tổ chức định kỳ; Báo cáo an toàn giao thông; Rà soát báo cáo việc sắp xếp nhà và đất trạm Phú Tân.

           Rà soát duyệt lương quý I/2024; Phối hợp thực hiện công tác chốt sổ bảo hiểm cho nhân viên thú y cơ sở; Rà soát đối tượng thi nâng ngạch 2024, nhu cầu thi tuyển  công chức 2024;

Tham mưu tổ chức đánh giá khối thi đua năm 2023;

Thành lập tổ kiểm kê tài sản 2024.

           IX. HOẠT ĐỘNG BAN LÃNH ĐẠO

           Chỉ đạo rà soát xây dựng các nội quy, quy chế, hiệp y kinh phí, dự toán kinh phí hoạt động năm 2024.

           Tham dự trực tuyến Tổng kết ngành; Dự Hội nghị tổng kết công tác và chương trình phối hợp năm 2023 và triển khai kế hoạch năm 2024 của Sở Nông nghiệp và PTNT; Dự họp khởi động đề tài Thích ứng biến đổi khí hậu tại Cà Mau; Họp Tổng kết công tác Đội kiểm tra liên ngành 2419 và Đội kiểm tra liên ngành 151 năm 2023 và triển khai Kế hoạch năm 2024; Dự Tổng kết năm của Phân Viện Nghiên cứu Thuỷ sản Nam Sông Hậu và có bài tham luận về bệnh trên cua.

           X. NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT SINH, ĐỘT XUẤT, NỔI CỘM VÀ NHIỆM VỤ QUAN TRỌNG…

           XI. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THÁNG 02/2024

- Phòng Hành chính – Tổng hợp: 

Tiếp tục theo dõi thực hiện chốt sổ bảo hiểm cho nhân viên thú y xã.

Tiếp tục tham mưu các nội dung chuẩn bị Hội nghị công chức, viên chức; phân giao kinh phí đầu năm.

Tiếp tục theo dõi kết quả thẩm định Đề án tổ chức bộ máy; tham mưu sắp xếp, chuyển đổi vị trí công tác phù hợp, đúng quy định.

Bộ phận kế toán phối hợp rà soát kinh phí thực hiện chính sách lương, hỗ trợ lễ tết cho công chức, viên chức, lao động. Hướng dẫn, đôn đốc công tác thanh quyết toán đúng quy định.

- Phòng Quản lý dịch bệnh: Tiếp tục theo dõi công tác phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm và thủy sản, đặc biệt diễn biến bệnh DTLCP, bệnh Dại để có giải pháp xử lý dịch bệnh kịp thời. Tham mưu công tác thẩm định thiệt hại bệnh DTLCP để hỗ trợ người chăn nuôi. Tiếp tục theo dõi thẩm định kinh phí công tác phòng, chống dịch bệnh 2024. Theo dõi tham mưu quản lý công tác kiểm soát giết mổ giai đoạn 2024-2030.

- Các phòng, trạm tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ thường xuyên; rà soát triển khai các chỉ đạo của Ban lãnh đạo Chi cục; tham gia đóng góp các dự thảo nội quy, quy chế hoạt động năm 2024; xây dựng kế hoạch hoạt động năm 2024; tham gia đóng góp xây dựng quy chế phối hợp với các địa phương trong thực hiện nhiệm vụ đơn vị.

- Cập nhật và triển khai chỉ đạo của các cấp; thực hiện các hoạt động thường xuyên của đơn vị.

Trên đây là báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ công  tác tháng 01 và kế hoạch tháng 02/2024, báo cáo Sở Nông nghiệp và PTNT nắm, chỉ đạo./.

             Phụ lục 1: Bệnh trên heo

TT

Tên dịch bệnh

Trong tháng

Lũy kế đầu năm

Ghi chú

Bệnh

Chết

Bệnh

Chết

1

Tụ huyết trùng

46

2

46

2

Trần Văn Thời, U Minh

2

Phó thương hàn

24

5

24

5

Trần Văn Thời, Phú Tân

3

Tiêu chảy

244

15

244

15

Trần Văn Thời, Thới Bình

4

Viêm phổi

129

13

129

13

Thới Bình, Cái Nước

5

Bệnh khác

167

40

167

40

Thới Bình, Năm Căn

6

E coli

82

6

82

6

Trần Văn Thời, Đầm Dơi

Tổng

692

81

692

81

76; 22; -377 con so cùng kỳ                                                                 

Phụ lục 2: Bệnh trên tôm công nghiệp

Đối tượng

Nơi xảy ra bệnh

Tên bệnh

Trong tháng

Lũy kế

Số

vụ

Diện tích bệnh (ha)

DT

bệnh

XL

chlo

(ha)

Chlorine

xử lý (kg)

Số

vụ

Diện tích bệnh (ha)

DT bệnh XL chlo (ha)

Chlorine

xử lý

(kg)

Tôm sú

Đầm Dơi,

Cái Nước,

Trần Văn Thời,

Phú Tân,

Ngọc Hiển,

Cà Mau

Đốm trắng

0

0,00

0,00

0

0

0,00

0,00

0

Hoại tử gan tụy cấp 

0

0,00

0,00

0

0

0,00

0,00

0

Bệnh khác

0

0,00

 

 

0

0,00

 

 

Tôm thẻ chân trắng

Đầm Dơi,

Cái Nước,

Trần Văn Thời,

Phú Tân,

Ngọc Hiển,

Cà Mau

Đốm trắng

5

1,58

2,23

1.044

5

1,58

2,23

1.044

Hoại tử gan tụy cấp 

3

0,46

0,16

72

3

0,46

0,16

72

Bệnh khác

4

0,75

 

 

4

0,75

 

 

Tổng

12

2,79

2,39

1.116

12

2,79

2,39

1.116

Phụ lục 3: Công tác lấy mẫu giám sát dịch bệnh  

TT

Nội dung

Trong tháng

Lũy kế

Số

mẫu thu

Số mẫu bệnh

Số

mẫu

thu

Số mẫu bệnh

W

S

S

V

A

H

P

N

D

EHP

I

H

H

N

V

NHP-B

DIV1

H

P

D

IMN

W

S

S

V

A

H

P

N

D

E

H

P

I

H

H

N

V

D

I

V1

NH

P-B

H

P

D

IMN

 

1

Giám sát bị động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Giám sát chủ động thâm canh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Giám sát chủ động sản xuất trong tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 4: Tình hình xuất tỉnh động vật, sản phẩm động vật:

TT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng

Nơi đến

Trong tuần

Lũy kế

1

Chồn hương

Con

141

187

Hà Nội, Hà Tỉnh, Quãng Trị, Quãng Ngãi

Phụ lục 5: Kiểm dịch nhập tỉnh động vật, sản phẩm động vật

TT

Chủng loại

ĐVT

Số lượng

Nơi xuất

Trong tháng

Lũy kế

 

1

Heo thịt

Con

17.120

17.120

BL ,ST, BD, BTre

2

Vịt thịt

Con

56.260

56.260

LĐ, Gia Lai, BL

3

Gà thịt

Con

54.520

54.520

BL, LA

4

Trâu thịt

Con

13

13

KG

5

Dê Thịt

Con

300

300

BTre

6

SP gia cầm

Kg

4

4

BL

7

SP trâu, bò

Kg

5.510

5.510

BD, TPHCM

8

Vịt chạy đồng

Con

1.520

1.520

TPHCM

9

Phụ phẩm GS

Kg

9.100

9.100

 

10

Heo cai sữa

Con

3.365

3.365

VL

11

Thịt heo

Kg

7.302

7.302

 TPHCM, ĐN

12

Sản phẩm CB

Kg

5.376

5.376

BP

13

SP Động vật

Kg

2.895

2.895

TPHCM

             

Phụ lục 6: Kiểm dịch giống thủy sản                                                  Đơn vị tính: Con

Loại

 

Trong  tháng

Lũy kế

So với   tháng trước

So với cùng kỳ

Chất lượng

Không đạt tiêu chuẩn

Giá cả

(đồng/con)

Ghi chú

Trong tháng

Lũy kế

Kiểm dịch tôm sú giống sản  xuất trong tỉnh

4,500

4,500

 

1,500

TB - K

0

0,000

30-85

Bệnh  phát sáng 0 triệu con;

Sai cỡ: 0,95;

Không giấy: 2,81 triệu con;Dư lượng:0

Tôm chân trắng sản xuất trong tỉnh

26,470

26,470

 

13,500

 

0

0

30-110

Kiểm dịch tôm sú giống nhập tỉnh

149,466

149,466

 

-111,677

TB – K

0

0

30-85

 Kiểm dịch Tôm chân trắng nhập tỉnh

272,523

272,523

 

15,162

T – K

0

1,5

30-110

Kiểm dịch Nauplius nhập tỉnh

0,000

0,000

 

-33,600

T – K

0

0,000

 

Kiểm dịch tôm càng xanh

0,000

0,000

 

0,000

T – K

0

0

 

Kiểm dịch cá giống nhập tỉnh

1,384

1,384

 

-0,0990

T – K

0

0

Cá trê: 90 ngàn/kg;

Rô, Rô phi: 70,000;

Chép: 70,000;

Mè: 60,000;

Điêu hồng: 60,000;

Trắm cỏ:100,00

Cá lóc: 400 đ/con;

Tai tượng:1,000đ/con

Cá chẽm 1,700-2,200

Bốngtượng:550đ/con

- Tôm sú xuất tỉnh:                                                                        Đơn vị tính: triệu con                                                         

STT

Tỉnh

Trong tháng

 Lũy kế

Ghi chú

Số mẫu

Số lượng

Số mẫu

Số lượng

1

Kiên Giang

9

4.500

9

4.500

 

2

Bạc Liêu

0

0

0

0

 

3

Sóc Trăng

0

0

0

0

 

4

Trà Vinh

0

0

0

0

 

5

Cần Thơ

0

0

0

0

 

6

Bến Tre

0

0

0

0

 

7

Long An

0

0

0

0

 

8

Tiền Giang

0

0

0

0

 

 

Tổng

12

4.500

12

4.500

 

- Tôm thẻ xuất tỉnh:                                                                     Đơn vị tính: triệu con

STT

Tỉnh

Trong tuần

Lũy kế

Ghi chú

Số mẫu

Số lượng

Số mẫu

Số lượng

1

Kiên Giang

8

6.400

14

10.300

 

2

Bạc Liêu

3

3.600

10

10.170

 

3

Sóc Trăng

3

1.500

8

4.000

 

4

Trà Vinh

4

2.000

4

2.000

 

5

Bến Tre

 

 

0

0

 

 

Tổng

18

13.500

36

26.470

 

- Tôm sú bố mẹ:                                                                                      Đơn vị tính: Con

Loại

Trong tháng

Lũy kế

So tháng trước

So cùng kỳ

Chất lượng tôm mẹ

Không đạt tiêu chuẩn

Giá cả

(1,000đ/con)

Đực

Cái

Tổng

số

Đực

Cái

Tổng số

Trong

tuần

Lũy kế

Kiểm dịch tôm bố mẹ

0

777

777

0

777

777

 

420

T-K 39%

Còn lại TB.

Không có tôm yếu kém

0

0

Cái: T-K:3.000-3.500

TB: 2.000-2.500

Đực: 100

 

Trong đó :

Tôm bố mẹ xuất tỉnh

0

777

777

0

777

777

 

420

0

0

 

Ghi chú: Tôm sú mẹ không đạt tiêu chuẩn: do không đạt trọng lượng. xây sát trong quá trình đánh bắt. Không có tinh. dị hình. Những cá thể này trạm kiểm tra không cấp giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn và đề nghị chủ các cơ sở kinh doanh tôm mẹ loại bỏ và phóng thích tôm mẹ trở lại môi trường tự nhiên.

- Giống thủy sản tiêu hủy (cơ sở tự tiêu hủy):                            ĐVT : triệu con

TT

Đối tượng

Trong Tháng

Lũy Kế

Số mẫu

Số Lượng

Số mẫu

Số Lượng

1

Tôm sú sản xuất trong tỉnh

0

0

0

0

2

Tôm sú nhập tỉnh

0

0

0

0

3

Tôm chân trắng nhập tỉnh

0

0

0

0

Tổng

0

0

0

0

Phụ lục 7: Kiểm soát giết mổ động vật

- Giết mổ gia súc:                                                                                          ĐVT: Con

Đối tượng

TP. Cà

Mau

Thới Bình

U

Minh

Cái

Nước

Trần Văn Thời

Đầm Dơi

Phú Tân

Năm Căn

Ngọc Hiển

Tổng

Cộng

So tháng trước

So cùng kỳ

Ghi chú

  Heo

2.052

2.555

512

1.481

620

847

270

63

0

8.400

 

 

 

Lũy kế

2.052

2.555

512

1.481

620

847

270

63

0

8.400

 

-2.014

 

Trâu (Bò)

36

 

 

9

 

 

 

 

 

45

 

 

 

Lũy kế

36

0

0

9

0

0

0

0

0

45

 

-22

 

 

176

 

51

 

0

 

 

 

227

 

 

 

Lũy kế

0

176

0

51

0

0

0

0

0

227

 

-04

 

-  Giết mổ gia cầm:                                                                                 ĐVT: Con

TT

Đối tượng

ĐVT

Số lượng trong tháng

Lũy kế đầu năm

So tháng trước

So cùng kỳ

1

Con

3.120

103.160

 

 

2

Vịt

Con

0

0

 

 

      Tổng

Con

3.120

3.120

 

-2.440

Phụ lục 8: Kết quả tiêm phòng

- Tiêm phòng gia súc: 

          

Loại vaccine

  ĐVT

Số lượng trong tháng

Lũy kế đầu năm

So tháng trước

So cùng kỳ

1

Tụ huyết trùng

Liều

803

803

 

-9.247

2

Phó thương hàn

Liều

803

803

 

3

Dịch tả

Liều

803

803

 

4

Dại

Liều

242

242

 

5

PRRS

Liều

0

0

 

6

LMLM

Liều

0

0

 

 

Tổng

Liều

2.651

2.651

 

- Tiêm phòng gia cầm:

TT

Đối tượng

ĐVT

Trong tháng

Lũy kế đầu năm

So cùng kỳ

1

Con

0

0

0

2

Vịt

Con

0

0

3

Vịt xiêm

Con

0

0

 

Tổng

Con

0

0